• Thông dụng

    Boom away, bang away.
    Vừa nghe tiếng máy bay địch súng cao xạ đã nổ đùng đoàng
    Hardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away.
    Boomingly.
    nổi giận đùng đùng
    He boomingly files into a passion

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X