• Thông dụng

    Danh từ

    Cadre, officer
    người cán bộ cách mạng hết lòng phục vụ nhân dân
    the revolutionary cadre serves the people with utter dedication
    đào tạo cán bộ
    to train cadres
    đoàn kết giữa cán bộ chiến
    unity between officers and men

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    staff
    staff member
    staff person

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X