• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    unit mold

    Giải thích VN: Một khuôn đúc nhựa gồm một khoang đúc đơn; được dùng để đúc các bình chứa khó đúc [[thổi. ]]

    Giải thích EN: A plastics mold consisting of a single cavity; used for the molding containers that are difficult to blow-mold.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X