• (tiếng địa phương) như bậc
    Mécontent; dépité; fâché
    Anh ấy bực điều anh nói với anh ấy
    il est mécontent de ce que vous lui avez dit
    Người bố bực đứa con khó bảo
    le père est dépité de l'indocilité de son enfant
    Chị ấy bực không gặp được anh
    elle est fâchée de n'avoir pu vous voir

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X