• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(địa lý,địa chất) kinh độ===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành...)
    Hiện nay (12:07, ngày 22 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´lɔndʒi¸tju:d</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(địa lý,địa chất) kinh độ=====
    =====(địa lý,địa chất) kinh độ=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====kinh độ=====
    -
    =====kinh độ=====
    +
    ::[[celestial]] [[longitude]]
    -
     
    +
    ::kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====kinh độ=====
    ''Giải thích VN'': Xem latitude-longitude (vĩ độ-kinh độ).
    ''Giải thích VN'': Xem latitude-longitude (vĩ độ-kinh độ).
    ::[[east]] [[longitude]]
    ::[[east]] [[longitude]]
    Dòng 36: Dòng 29:
    ::[[west]] [[longitude]]
    ::[[west]] [[longitude]]
    ::kinh độ Tây
    ::kinh độ Tây
    -
    =====kinh tuyến=====
    +
    =====kinh tuyến=====
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[In]] [[surveying]], [[the]] east-west [[component]] [[of]] [[a]] [[traverse]] [[course]].
    ''Giải thích EN'': [[In]] [[surveying]], [[the]] east-west [[component]] [[of]] [[a]] [[traverse]] [[course]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Trong trắc đạc, phần hướng tây-đông của một đường nằm ngang.
    ''Giải thích VN'': Trong trắc đạc, phần hướng tây-đông của một đường nằm ngang.
    ::[[Longitude]] (LON)
    ::[[Longitude]] (LON)
    Dòng 48: Dòng 39:
    ::khoảng cách kinh tuyến danh định
    ::khoảng cách kinh tuyến danh định
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Geog. the angular distance east or west from a standardmeridian such as Greenwich to the meridian of any place.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Astron. the angular distance of a celestial body north or southof the ecliptic measured along a great circle through the bodyand the poles of the ecliptic. [ME f. L longitudo -dinis f.longus long]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=longitude longitude] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=longitude&submit=Search longitude] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=longitude longitude] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=longitude longitude] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /´lɔndʒi¸tju:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    (địa lý,địa chất) kinh độ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    kinh độ
    celestial longitude
    kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo

    Kỹ thuật chung

    kinh độ

    Giải thích VN: Xem latitude-longitude (vĩ độ-kinh độ).

    east longitude
    kinh độ Đông
    east longitude (EL)
    kinh độ đông
    EL (eastlongitude)
    kinh độ đông
    geographical longitude
    kinh độ địa lý
    geomagnetic longitude
    kinh độ địa từ
    latitude-longitude
    vĩ độ-kinh độ
    Longitude (LON)
    Kinh tuyến, Kinh độ
    longitude effect
    hiệu ứng kinh độ
    west longitude
    kinh độ Tây
    kinh tuyến

    Giải thích EN: In surveying, the east-west component of a traverse course. Giải thích VN: Trong trắc đạc, phần hướng tây-đông của một đường nằm ngang.

    Longitude (LON)
    Kinh tuyến, Kinh độ
    longitude data
    kinh tuyến gốc
    nominal longitude separation
    khoảng cách kinh tuyến danh định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X