• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: =====Pénétrer.===== ::Nhát đâm thấu đến phổi ::le coup a pénétré les poumons ::Rét thấu xương ::froid qui pénètre les os ::Thấu ...)
    Hiện nay (16:09, ngày 9 tháng 11 năm 2007) (Sửa) (undo)
    (New page: =====Pénétrer.===== ::Nhát đâm thấu đến phổi ::le coup a pénétré les poumons ::Rét thấu xương ::froid qui pénètre les os ::Thấu ...)
     

    Hiện nay

    Pénétrer.
    Nhát đâm thấu đến phổi
    le coup a pénétré les poumons
    Rét thấu xương
    froid qui pénètre les os
    Thấu lòng bạn
    pénétrer les sentiments de son ami.
    (địa phương) être capable de ; être en état de.
    Cực chịu không thấu
    un malheur qu'on n'est pas en état de supporter.
    À fond.
    Hiểu thấu
    comprendre à fond
    Jusque
    Thấu trời
    jusqu' au ciel

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X