-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều honorariums=== ::,˜n”'re”ri”mz ::˜n”'re”ri” =====Tiền thù lao===== == Từ điển Kinh tế == ===Nghĩa ...)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">,ɔnə'reəriəm</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ, số nhiều honorariums======Danh từ, số nhiều honorariums===- ::,[[˜n”'re”ri”mz]]- ::˜n”'re”ri”- =====Tiền thù lao==========Tiền thù lao=====- ==Kinh tế ==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyênngành===+ - + - =====tiền công=====+ - + - =====tiền thù lao=====+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===N.===+ - + - =====(token) fee, compensation, recompense, pay, payment,remuneration, emolument: Would you be willing to accept anhonorarium in lieu of your usual fee?=====+ - ==Oxford==+ === Kinh tế ===- ===N.===+ =====tiền công=====- =====(pl. honorariums or honoraria) a fee, esp. a voluntarypayment for professional services rendered without the normalfee. [L, neut. of honorarius: see HONORARY]=====+ =====tiền thù lao=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[gratuity]] , [[reward]] , [[compensation]] , [[pay]] , [[payment]] , [[tip]] , [[accolade]] , [[award]] , [[guerdon]] , [[plum]] , [[premium]] , [[prize]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
