• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(điện học) biểu đồ dao động===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====hình sóng hiện===== ...)
    Hiện nay (16:20, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ɔ´silə¸græm</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(điện học) biểu đồ dao động=====
    =====(điện học) biểu đồ dao động=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====(vật lý ) biểu đồ dao động, hình sóng hiện=====
    -
    =====hình sóng hiện=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====biểu đồ dao động=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====biểu đồ giao động=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====biểu đồ dao động=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====biểu đồ giao động=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] cathode-ray [[tube]] [[display]] [[or]] [[permanent]] [[photographic]] [[record]] [[of]] [[the]] [[output]] [[data]] [[of]] [[an]] [[oscillograph]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] cathode-ray [[tube]] [[display]] [[or]] [[permanent]] [[photographic]] [[record]] [[of]] [[the]] [[output]] [[data]] [[of]] [[an]] [[oscillograph]].
    - 
    ''Giải thích VN'': .một hiển thị ống tia cực âm hay phép ghi theo kiểu chụp ảnh các dữ liệu của một máy ghi dao động.
    ''Giải thích VN'': .một hiển thị ống tia cực âm hay phép ghi theo kiểu chụp ảnh các dữ liệu của một máy ghi dao động.
     +
    =====hình sóng hiển thị=====
    -
    =====hình sóng hiển thị=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A record obtained from an oscillograph.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ɔ´silə¸græm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (điện học) biểu đồ dao động

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) biểu đồ dao động, hình sóng hiện

    Kỹ thuật chung

    biểu đồ dao động
    biểu đồ giao động

    Giải thích EN: A cathode-ray tube display or permanent photographic record of the output data of an oscillograph. Giải thích VN: .một hiển thị ống tia cực âm hay phép ghi theo kiểu chụp ảnh các dữ liệu của một máy ghi dao động.

    hình sóng hiển thị

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X