• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (04:48, ngày 2 tháng 11 năm 2011) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (5 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    o
    +
    =====/'''<font color="red">əkselə'rɔmitə</font>'''/=====
    -
    ===Cơ - Điện tử===
    +
    ==Thông dụng==
    -
    [[Image:Accelerometer.jpg|200px|Gia tốc kế]]
    +
    ===Danh từ===
    -
    =====Gia tốc kế=====
    +
    =====Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế=====
    -
    ldtext[[Category:Cơ - Điện tử]]
    +
    ==Chuyên ngành==
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====gia tốc kế=====
     +
    == Kỹ thuật chung ==
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====gia tốc kế=====
     +
    ''Giải thích EN'': [[An]] [[instrument]] [[used]] [[to]] [[measure]] [[and]] [[record]] [[acceleration]] [[in]] [[a]] [[given]] [[direction]]; [[employed]] [[in]] [[aircraft]], [[missiles]], [[and]] [[spacecraft]].
     +
    ''Giải thích VN'': Một dụng cụ dùng để đo và ghi lại gia tốc ở một hướng xác định, đặt ở máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.
     +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Địa chất]]

    Hiện nay

    /əkselə'rɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gia tốc kế

    Kỹ thuật chung

    Địa chất

    gia tốc kế

    Giải thích EN: An instrument used to measure and record acceleration in a given direction; employed in aircraft, missiles, and spacecraft. Giải thích VN: Một dụng cụ dùng để đo và ghi lại gia tốc ở một hướng xác định, đặt ở máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X