• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (11:54, ngày 1 tháng 5 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 13: Dòng 13:
    =====Sự ngừng phát triển trí óc=====
    =====Sự ngừng phát triển trí óc=====
     +
    =====Mê muội=====
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====(tôpô học ) sự cố định=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====Giữ cho cố định=====
     +
     
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====Sự định vị, sự cố định, sự kẹp chặt, sự cô đặc=====
    =====Sự định vị, sự cố định, sự kẹp chặt, sự cô đặc=====
    === Y học===
    === Y học===
    -
    =====cố định=====
    +
    =====cố định=====
    ::[[complement]] [[fixation]]
    ::[[complement]] [[fixation]]
    ::cố định bổ thể
    ::cố định bổ thể
    Dòng 28: Dòng 33:
    =====sự hãm (ảnh)=====
    =====sự hãm (ảnh)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====định vị=====
    +
    =====định vị=====
    ::[[fixation]] [[reflex]]
    ::[[fixation]] [[reflex]]
    ::phản xạ định vị
    ::phản xạ định vị
    Dòng 35: Dòng 40:
    ::[[spatial]] self-fixation [[erection]]
    ::[[spatial]] self-fixation [[erection]]
    ::phương pháp định vị không gian
    ::phương pháp định vị không gian
    -
    =====sự bố trí=====
    +
    =====sự bố trí=====
    -
    =====sự cố định=====
    +
    =====sự cố định=====
    ::[[texture]] [[fixation]]
    ::[[texture]] [[fixation]]
    ::sự cố định kết cấu
    ::sự cố định kết cấu
    -
    =====sự định vị=====
    +
    =====sự định vị=====
    -
    =====sự hãm=====
    +
    =====sự hãm=====
    =====sự lắp đặt=====
    =====sự lắp đặt=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    =====cố định giá=====
    =====cố định giá=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=fixation fixation] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[addiction]] , [[case]] , [[complex]] , [[craze]] , [[crush]] , [[fascination]] , [[fetish]] , [[hang-up ]]* , [[id]]
    -
    =====Mania, obsession, compulsion, fixed idea, id‚e fixe, fetish,monomania, preoccupation, infatuation, Colloq hang-up, thing,kick: He has a health-food fixation.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====The act or an instance of being fixated.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====An obsession,concentration on a single idea.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Fixing or being fixed.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Theprocess of rendering solid; coagulation.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The process ofassimilating a gas to form a solid compound. [ME f. med.Lfixatio f. fixare: see FIX]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +

    Hiện nay

    /fik´seiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
    Sự ngưng kết, sự đông lại
    Sự hãm (màu...); sự cố định lại
    Sự ấn định, sự quy định
    Sự ngừng phát triển trí óc
    Mê muội

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (tôpô học ) sự cố định

    Xây dựng

    Giữ cho cố định

    Cơ - Điện tử

    Sự định vị, sự cố định, sự kẹp chặt, sự cô đặc

    Y học

    cố định
    complement fixation
    cố định bổ thể

    Điện lạnh

    sự hãm (ảnh)

    Kỹ thuật chung

    định vị
    fixation reflex
    phản xạ định vị
    point of fixation
    điểm định vị
    spatial self-fixation erection
    phương pháp định vị không gian
    sự bố trí
    sự cố định
    texture fixation
    sự cố định kết cấu
    sự định vị
    sự hãm
    sự lắp đặt

    Kinh tế

    cố định giá

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X