• /kreiz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính ham mê, sự say mê
    to have a craze for stamps
    say mê chơi tem
    (thông tục) mốt
    to be the craze
    trở thành cái mốt
    Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
    Vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

    Ngoại động từ

    Làm mất trí, làm điên cuồng
    Làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

    Nội động từ

    Loạn óc, mất trí, hoá điên
    Nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    khe rạn

    Dệt may

    Nghĩa chuyên ngành

    vết nứt nhỏ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    vết nứt li ti

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nứt
    rạn
    vết nứt
    vết rạn
    vết rạn li ti

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    vạch ngấn của thùng đong

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X