-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thu...)(→Danh từ)
Dòng 26: Dòng 26: =====Như Dutch cap==========Như Dutch cap=====- ::[[cap]] [[in]] [[hand]]- ::khúm núm- ::[[if]] [[the]] [[cap]] [[fits]], [[wear]] [[it]]- ::(tục ngữ) có tật giật mình- =====To put on one's thinking (considering) cap=====- - =====Suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng=====- ::[[to]] [[set]] [[one's]] [[cap]] [[at]] ([[for]]) [[somebody]]- ::quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)- - =====To throw (fling) one's cap over the mill (windmill)=====- - =====Làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu========Ngoại động từ======Ngoại động từ===04:55, ngày 2 tháng 1 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
nắp
Giải thích EN: 1. a top or cover for an object or opening.a top or cover for an object or opening.2. to seal or cover a borehole.to seal or cover a borehole.
Giải thích VN: 1. Phần che bên trên của một vật. 2. Che, đậy lỗ khoan.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
