• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(vật lý) (thuộc) ion===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====iđonic===== === Ngu...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ai´ɔnik</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(vật lý) (thuộc) ion=====
    =====(vật lý) (thuộc) ion=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====iđonic=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Hóa học & vật liệu===
     +
    =====iđonic=====
     +
    ===== Tham khảo =====
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ionic ionic] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ionic ionic] : Chlorine Online
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====kiến trúc Ionic=====
    =====kiến trúc Ionic=====
    Dòng 28: Dòng 22:
    ::[[ionic]] [[order]]
    ::[[ionic]] [[order]]
    ::phong cách kiến trúc ionic
    ::phong cách kiến trúc ionic
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====iôn=====
    -
    =====iôn=====
    +
    === Oxford===
    -
     
    +
    =====Adj.=====
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Of, relating to, or using ions.=====
    =====Of, relating to, or using ions.=====
    =====Ionically adv.=====
    =====Ionically adv.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    20:16, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ai´ɔnik/

    Thông dụng

    Tính từ

    (vật lý) (thuộc) ion

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    iđonic
    Tham khảo
    • ionic : Chlorine Online

    Xây dựng

    kiến trúc Ionic

    Giải thích EN: The second major order of Greek architecture (about450-339 BC), characterized by the spiral scrolls (volutes) on its capital.

    Giải thích VN: Thức kiến trúc Hy lạp được ưa chuộng thứ hai (thời kỳ từ khoảng năm 450 đến 339 trước Công Nguyên) được tiêu biểu bởi các cuộn xoáy (xoắn ốc) trên chóp.

    ionic order
    phong cách kiến trúc ionic

    Kỹ thuật chung

    iôn

    Oxford

    Adj.
    Of, relating to, or using ions.
    Ionically adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X