-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ɪnˈtɛnsɪti</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">ɪnˈtɛnsɪti</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 14: Dòng 10: =====Sự xúc cảm mãnh liệt==========Sự xúc cảm mãnh liệt=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====độ mạnh=====+ | __TOC__- + |}- == Kỹ thuật chung==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====độ mạnh=====+ === Kỹ thuật chung ========cường độ, cấp bão==========cường độ, cấp bão=====Dòng 26: Dòng 23: =====độ lớn==========độ lớn=====- =====mật độ=====+ =====mật độ=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====cường độ==========cường độ=====::[[capital]] [[intensity]]::[[capital]] [[intensity]]Dòng 47: Dòng 41: ::[[odour]] [[intensity]]::[[odour]] [[intensity]]::độ mạnh của mùi::độ mạnh của mùi- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=intensity intensity] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=intensity intensity] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Concentration, focus, strength, forcefulness, force, power;vigour, energy, vehemence, fervour, zeal, ardour, passion,sincerity: The storm is diminishing in intensity. Politicalpartisanship is often attended by great intensity of emotion.==========Concentration, focus, strength, forcefulness, force, power;vigour, energy, vehemence, fervour, zeal, ardour, passion,sincerity: The storm is diminishing in intensity. Politicalpartisanship is often attended by great intensity of emotion.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.==========(pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]19:58, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
