• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    (Để... không...., để... khỏi.....)
    Dòng 12: Dòng 12:
    ::[[he]] [[ran]] [[away]] [[lest]] [[he]] [[should]] [[be]] [[seen]]
    ::[[he]] [[ran]] [[away]] [[lest]] [[he]] [[should]] [[be]] [[seen]]
    ::nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
    ::nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
    -
    ::[[to]] [[be]] [[afraid]] [[lest..]]...
    +
    ::[[to]] [[be]] [[afraid]] [[lest]]...
    ::sợ rằng, lo rằng, e rằng
    ::sợ rằng, lo rằng, e rằng
    ::I [[am]] [[afraid]] [[lest]] [[they]] [[might]] [[be]] [[later]] [[for]] [[school]] [[than]] [[yesterday]]
    ::I [[am]] [[afraid]] [[lest]] [[they]] [[might]] [[be]] [[later]] [[for]] [[school]] [[than]] [[yesterday]]
    ::tôi e rằng họ có thể đi học trễ hơn hôm qua
    ::tôi e rằng họ có thể đi học trễ hơn hôm qua
     +
    == Oxford==
    == Oxford==

    08:26, ngày 26 tháng 5 năm 2008

    /lest/

    Thông dụng

    Liên từ

    Để... không...., để... khỏi.....
    he ran away lest he should be seen
    nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
    to be afraid lest...
    sợ rằng, lo rằng, e rằng
    I am afraid lest they might be later for school than yesterday
    tôi e rằng họ có thể đi học trễ hơn hôm qua


    Oxford

    Conj.

    In order that not, for fear that (lest we forget).
    That (afraid lest we should be late). [OE thy l‘s the wherebyless that, later the l‘ste, ME lest(e)]

    Tham khảo chung

    • lest : National Weather Service
    • lest : amsglossary
    • lest : Corporateinformation
    • lest : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X