-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'mægnitrɔn</font>'''/==========/'''<font color="red">'mægnitrɔn</font>'''/=====Dòng 11: Dòng 7: =====Manhêtron==========Manhêtron=====- ==Điện==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Điện========đèn manhetron==========đèn manhetron=====''Giải thích VN'': Đèn điện tử hai điện cực trong đó dòng điện tử đến dương cực được kiểm soát bằng từ trường và điện từ trực giao nhau để tạo công suất điện cao tần được dùng làm bộ dao động trong máy phát xạ viba và truyền sóng cho rađa.Các kiểu cơ bản bao gồm loại sóng chạy , dương cực tính,hình vuông,nhiều hốc,liên hợp số v.v...''Giải thích VN'': Đèn điện tử hai điện cực trong đó dòng điện tử đến dương cực được kiểm soát bằng từ trường và điện từ trực giao nhau để tạo công suất điện cao tần được dùng làm bộ dao động trong máy phát xạ viba và truyền sóng cho rađa.Các kiểu cơ bản bao gồm loại sóng chạy , dương cực tính,hình vuông,nhiều hốc,liên hợp số v.v...- =====manhêtron=====+ =====manhêtron=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====manhetron==========manhetron=====::[[cavity]] [[magnetron]]::[[cavity]] [[magnetron]]Dòng 54: Dòng 51: ::x-band [[magnetron]]::x-band [[magnetron]]::manhetron dải x::manhetron dải x- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====An electron tube for amplifying or generating microwaves,with the flow of electrons controlled by an external magneticfield. [MAGNET + -TRON]==========An electron tube for amplifying or generating microwaves,with the flow of electrons controlled by an external magneticfield. [MAGNET + -TRON]=====Dòng 67: Dòng 62: *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=magnetron&x=0&y=0 magnetron] : semiconductorglossary*[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=magnetron&x=0&y=0 magnetron] : semiconductorglossary[[Category:Thông dụng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]- + ===Y Sinh===- ==Y Sinh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====magnetron (thường được hiểu là máy gia tốc magnetron)==========magnetron (thường được hiểu là máy gia tốc magnetron)=====[[Category:Y Sinh]][[Category:Y Sinh]]21:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Điện
đèn manhetron
Giải thích VN: Đèn điện tử hai điện cực trong đó dòng điện tử đến dương cực được kiểm soát bằng từ trường và điện từ trực giao nhau để tạo công suất điện cao tần được dùng làm bộ dao động trong máy phát xạ viba và truyền sóng cho rađa.Các kiểu cơ bản bao gồm loại sóng chạy , dương cực tính,hình vuông,nhiều hốc,liên hợp số v.v...
Kỹ thuật chung
manhetron
- cavity magnetron
- manhetron hốc
- coaxial magnetron
- manhetron đồng trục
- fixed-frequency magnetron
- manhêtrôn tần số cố định
- industrial magnetron
- manhetron công nghiệp
- interdigital magnetron
- manhetron anot xen kẽ
- magnetron oscillator
- bộ dao động manhetron
- mechanically-tuned magnetron
- manhetron điều hưởng cơ
- millimeter-wave magnetron
- manhetron sóng milimet
- miniature magnetron
- manhetron nhỏ
- multicavity magnetron
- manhetron nhiều hốc
- multisegment magnetron
- manhetron anot nhiều đoạn
- pulsed magnetron transmitted spectrum
- phổ xung phát xạ bởi manhêtron
- split anode magnetron
- manhetron anot chẻ
- traveling wave magnetron
- manhetron sóng chạy
- tunable magnetron
- manhetron điểu hưởng được
- x-band magnetron
- manhetron dải x
Từ điển: Thông dụng | Điện | Kỹ thuật chung | Y Sinh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
