• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 11: Dòng 11:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Y học===
    === Y học===
    =====cây đại hoàng Rheum officinale=====
    =====cây đại hoàng Rheum officinale=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====A any of various plants of the genus Rheum, esp. R.rhaponticum, producing long fleshy dark-red leaf-stalks usedcooked as food. b the leaf-stalks of this.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[altercation]] , [[bicker]] , [[clash]] , [[contention]] , [[controversy]] , [[debate]] , [[difficulty]] , [[disagreement]] , [[dispute]] , [[fight]] , [[polemic]] , [[quarrel]] , [[run-in]] , [[spat]] , [[squabble]] , [[tiff]] , [[word]] , [[wrangle]] , [[argument]] , [[discussion]] , [[hassle]]
    -
    =====A a root of aChinese and Tibetan plant of the genus Rheum. b a purgativemade from this.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====A colloq. a murmurous conversation or noise,esp. the repetition of the word 'rhubarb' by crowd actors. bsl. nonsense; worthless stuff.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====US sl. a heated dispute. [MEf. OF r(e)ubarbe, shortening of med.L r(h)eubarbarum, alt. (byassoc. with Gk rheon rhubarb) of rhabarbarum foreign 'rha', ult.f. Gk rha + barbaros foreign]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rhubarb rhubarb] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    07:27, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /´ru:ba:b/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thực vật học) cây đại hoàng (cây cí cuống lá màu đỏ nhạt, dày, nấu lên ăn (như) trái cây)
    rhubarb pie
    (thuộc ngữ) bánh nướng nhân đại hoàng
    (thông tục) (lời mà các diễn viên đóng đám đông nhắc lại để giả làm những tiếng nói rì rầm trên (sân khấu))

    Chuyên ngành

    Y học

    cây đại hoàng Rheum officinale

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X