• /dɪˈbeɪt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
    ( the debates) biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện

    Động từ

    Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
    Suy nghĩ, cân nhắc
    to debate a matter in one's mind
    suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tranh cãi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X