• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (16:08, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 20: Dòng 20:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====loé sáng=====
    =====loé sáng=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V. & n.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====V.intr. & tr. flash or cause to flash; glitter;sparkle; reflect (eyes glinted with amusement; the sword glintedfire).=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[flash]] , [[glance]] , [[gleam]] , [[glimmer]] , [[glitter]] , [[look]] , [[shine]] , [[trace]] , [[twinkle]] , [[coruscation]] , [[flicker]] , [[spark]] , [[wink]] , [[glisten]] , [[glister]] , [[scintillation]] , [[shimmer]] , [[sparkle]]
    -
    =====N. a brief flash of light; a sparkle. [alt. of MEglent, prob. of Scand. orig.]=====
    +
    =====verb=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    :[[coruscate]] , [[glance]] , [[gleam]] , [[glimmer]] , [[glisten]] , [[glister]] , [[glitter]] , [[scintillate]] , [[shimmer]] , [[spangle]] , [[sparkle]] , [[twinkle]] , [[wink]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /glɪnt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh
    Tia phản chiếu

    Nội động từ

    Loé sáng, lấp lánh

    Ngoại động từ

    Làm loé sáng
    Phản chiếu (ánh sáng)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    loé sáng

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X