• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:35, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´tikə</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´tikə</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Tiếng tích tắc (âm thanh nhẹ, lặp lại đều đều; nhất là của đồng hồ)=====
    =====Tiếng tích tắc (âm thanh nhẹ, lặp lại đều đều; nhất là của đồng hồ)=====
    ::[[on]] [[the]] [[tick]]
    ::[[on]] [[the]] [[tick]]
    Dòng 9: Dòng 7:
    ::[[at]] [[seven]] [[to]] [[the]] [[tick]]; [[on]] [[the]] [[tick]] [[of]] [[seven]]
    ::[[at]] [[seven]] [[to]] [[the]] [[tick]]; [[on]] [[the]] [[tick]] [[of]] [[seven]]
    ::đúng bảy giờ
    ::đúng bảy giờ
    - 
    =====(thông tục) khoảnh khắc, giây lát, tích tắc, một chút=====
    =====(thông tục) khoảnh khắc, giây lát, tích tắc, một chút=====
    ::[[in]] [[a]] [[tick]]
    ::[[in]] [[a]] [[tick]]
    Dòng 15: Dòng 12:
    ::[[just]] [[wait]] [[a]] [[tick]]!
    ::[[just]] [[wait]] [[a]] [[tick]]!
    ::hãy đợi một lát!
    ::hãy đợi một lát!
    - 
    =====Dấu kiểm (dấu ghi bên cạnh một khoản mục trên một bản danh sách để biết là khoản mục đó đã được kiểm tra hoặc đã làm hoặc là đúng)=====
    =====Dấu kiểm (dấu ghi bên cạnh một khoản mục trên một bản danh sách để biết là khoản mục đó đã được kiểm tra hoặc đã làm hoặc là đúng)=====
    ::[[to]] [[mark]] [[with]] [[a]] [[tick]]
    ::[[to]] [[mark]] [[with]] [[a]] [[tick]]
    ::đánh dấu kiểm
    ::đánh dấu kiểm
    ===Nội động từ===
    ===Nội động từ===
    - 
    =====Kêu tích tắc (đồng hồ)=====
    =====Kêu tích tắc (đồng hồ)=====
    - 
    =====( + over) chạy không (một cái máy..)=====
    =====( + over) chạy không (một cái máy..)=====
    ::[[to]] [[tick]] [[off]]
    ::[[to]] [[tick]] [[off]]
    Dòng 37: Dòng 31:
    ::(thông tục) quở trách, la mắng ai
    ::(thông tục) quở trách, la mắng ai
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(động vật học) con bét, con ve, con tích (sống ký sinh và hút máu)=====
    =====(động vật học) con bét, con ve, con tích (sống ký sinh và hút máu)=====
    - 
    =====Người khó chịu, người đáng khinh; đồ mạt rệp=====
    =====Người khó chịu, người đáng khinh; đồ mạt rệp=====
    - 
    =====Vải bọc (nệm, gối) (như) ticking=====
    =====Vải bọc (nệm, gối) (như) ticking=====
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu=====
    =====(thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu=====
    ===Nội động từ===
    ===Nội động từ===
    - 
    =====(thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)=====
    =====(thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    =====con lắc; máy điện báo tự động in tin=====
    =====con lắc; máy điện báo tự động in tin=====
    - 
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====con lắc=====
    =====con lắc=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====băng điện báo=====
    +
    =====băng điện báo=====
    -
     
    +
    ''Giải thích VN'': Hệ thống cung cấp báo cáo chạy theo bảng hình các hoạt động mua bán trên các thị trường chứng khoán, còn được gọi là ticker tape. Tên này bắt nguồn từ một cái máy hồi xưa in thông tin bằng cách bấm lỗ trên băng giấy tạo nên tiếng kêu tíc tắc rõ ràng khi băng chạy qua. Băng điện báo ngày nay là màn hình máy vi tính và từ ngữ này ám chỉ cả consolidated tape (băng tổng hợp) là loại cho biết ký hiệu chứng khoán, giá cuối cùng, số lượng mua bán trên thị trường và từ ngữ cũng ám chỉ dịch vụ tin tức bằng băng điện báo. Xem: Quotatiom Board, ticker tape.
    ''Giải thích VN'': Hệ thống cung cấp báo cáo chạy theo bảng hình các hoạt động mua bán trên các thị trường chứng khoán, còn được gọi là ticker tape. Tên này bắt nguồn từ một cái máy hồi xưa in thông tin bằng cách bấm lỗ trên băng giấy tạo nên tiếng kêu tíc tắc rõ ràng khi băng chạy qua. Băng điện báo ngày nay là màn hình máy vi tính và từ ngữ này ám chỉ cả consolidated tape (băng tổng hợp) là loại cho biết ký hiệu chứng khoán, giá cuối cùng, số lượng mua bán trên thị trường và từ ngữ cũng ám chỉ dịch vụ tin tức bằng băng điện báo. Xem: Quotatiom Board, ticker tape.
    ::[[ticker]] [[tape]]
    ::[[ticker]] [[tape]]
    ::băng điện báo (màn hình máy vi tính)
    ::băng điện báo (màn hình máy vi tính)
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ticker ticker] : Corporateinformation
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====Colloq.=====
     
    - 
    -
    =====The heart.=====
     
    - 
    -
    =====A watch.=====
     
    - 
    -
    =====US a tape machine.=====
     
    -
    =====This orsimilar material thrown from windows etc. to greet a celebrity.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    +

    Hiện nay

    /´tikə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tiếng tích tắc (âm thanh nhẹ, lặp lại đều đều; nhất là của đồng hồ)
    on the tick
    đúng giờ
    at seven to the tick; on the tick of seven
    đúng bảy giờ
    (thông tục) khoảnh khắc, giây lát, tích tắc, một chút
    in a tick
    trong khoảnh khắc, trong giây lát
    just wait a tick!
    hãy đợi một lát!
    Dấu kiểm (dấu ghi bên cạnh một khoản mục trên một bản danh sách để biết là khoản mục đó đã được kiểm tra hoặc đã làm hoặc là đúng)
    to mark with a tick
    đánh dấu kiểm

    Nội động từ

    Kêu tích tắc (đồng hồ)
    ( + over) chạy không (một cái máy..)
    to tick off
    đánh dấu (để kiểm điểm)
    to tick off the items in a list
    đánh dấu các khoản của một danh sách
    to tich out
    phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
    to tick away/by
    trôi qua (về thời gian)
    to tick something away
    đánh dấu sự trôi qua của thời gian (về đồng hồ..)
    to tick somebody off
    (thông tục) quở trách, la mắng ai

    Danh từ

    (động vật học) con bét, con ve, con tích (sống ký sinh và hút máu)
    Người khó chịu, người đáng khinh; đồ mạt rệp
    Vải bọc (nệm, gối) (như) ticking

    Danh từ

    (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu

    Nội động từ

    (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    con lắc; máy điện báo tự động in tin

    Kỹ thuật chung

    con lắc

    Kinh tế

    băng điện báo

    Giải thích VN: Hệ thống cung cấp báo cáo chạy theo bảng hình các hoạt động mua bán trên các thị trường chứng khoán, còn được gọi là ticker tape. Tên này bắt nguồn từ một cái máy hồi xưa in thông tin bằng cách bấm lỗ trên băng giấy tạo nên tiếng kêu tíc tắc rõ ràng khi băng chạy qua. Băng điện báo ngày nay là màn hình máy vi tính và từ ngữ này ám chỉ cả consolidated tape (băng tổng hợp) là loại cho biết ký hiệu chứng khoán, giá cuối cùng, số lượng mua bán trên thị trường và từ ngữ cũng ám chỉ dịch vụ tin tức bằng băng điện báo. Xem: Quotatiom Board, ticker tape.

    ticker tape
    băng điện báo (màn hình máy vi tính)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X