• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====gia tốc kế==...)
    So với sau →

    15:33, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    gia tốc kế

    Giải thích EN: An instrument used to measure and record acceleration in a given direction; employed in aircraft, missiles, and spacecraft.

    Giải thích VN: Một dụng cụ dùng để đo và ghi lại gia tốc ở một hướng xác định, đặt ở máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.

    Oxford

    N.

    An instrument for measuring acceleration esp. of rockets.[ACCELERATE + -METER]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X