-
(Khác biệt giữa các bản)(→Thiếu, không có)(→Nội động từ)
Dòng 22: Dòng 22: ::[[water]] [[is]] [[no]] [[longer]] [[lacking]] [[thanks]] [[to]] [[irrigation]] [[works]]::[[water]] [[is]] [[no]] [[longer]] [[lacking]] [[thanks]] [[to]] [[irrigation]] [[works]]::nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi::nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi- ::[[to]] [[lack]] [[for]] [[sth]]+ - ::cần có cái gì+ - ::[[to]] [[be]] [[lacking]] [[in]] [[sth]]+ - ::thiếu cái gì, không có đủ cái gì+ ===hình thái từ======hình thái từ===*V-ing: [[Lacking]]*V-ing: [[Lacking]]02:36, ngày 31 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
sự thiếu
- lack of equilibrium
- sự thiếu cân bằng
- lack of fuel
- sự thiếu nhiên liệu
- lack of homogeneity
- sự thiếu tính đồng chất
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, mrs.JaeJoong, ngoc hung, Trần ngọc hoàng, Trang , KyoRin, Thuha2406, Khách
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
