• /læk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thiếu
    the plant died for lack of water
    cây chết vì thiếu nước

    Ngoại động từ

    Thiếu, không có
    I lack words to express my joy
    tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi

    Nội động từ

    Thiếu, không có
    water is no longer lacking thanks to irrigation works
    nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi

    Cấu trúc từ

    to lack the courage of one's convictions
    không dám làm điều mà mình cho là hợp lý
    to lack for sth
    cần có cái gì
    to be lacking in sth
    thiếu cái gì, không có đủ cái gì

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự thiếu, chỗ thiếu, khuyết tật, thiếu không có

    Cơ - Điện tử

    Sự thiếu, chỗ thiếu, khuyết tật, (v) thiếu,không có

    Cơ khí & công trình

    vắng

    Toán & tin

    sự thiếu, sự vắng mặt

    Kỹ thuật chung

    chỗ thiếu
    không có
    sự thiếu
    lack of equilibrium
    sự thiếu cân bằng
    lack of fuel
    sự thiếu nhiên liệu
    lack of homogeneity
    sự thiếu tính đồng chất
    thiếu sót

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X