• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác substruction =====Như substruction===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´sʌb¸strʌktʃə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 6:
    =====Như substruction=====
    =====Như substruction=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Hóa học & vật liệu===
    =====cấu trúc dưới=====
    =====cấu trúc dưới=====
    -
    =====cấu trúc móng=====
    +
    =====cấu trúc móng=====
    -
     
    +
    === Vật lý===
    -
    == Vật lý==
    +
    =====sở hạ tầng=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Xây dựng===
    -
    =====sở hạ tầng=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cấu trúc ngầm=====
    =====cấu trúc ngầm=====
    Dòng 33: Dòng 25:
    =====kết cấu phần dưới=====
    =====kết cấu phần dưới=====
    -
    =====kiến trúc bên dưới=====
    +
    =====kiến trúc bên dưới=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cấu trúc con=====
    =====cấu trúc con=====
    Dòng 62: Dòng 52:
    ::[[railway]] [[substructure]]
    ::[[railway]] [[substructure]]
    ::cấu tạo móng đường ray
    ::cấu tạo móng đường ray
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====cơ sở hạ tầng=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
     
    +
    -
    =====cơ sở hạ tầng=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=substructure substructure] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=substructure substructure] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An underlying or supporting structure.=====
    =====An underlying or supporting structure.=====
    =====Substructural adj.=====
    =====Substructural adj.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    19:51, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´sʌb¸strʌktʃə/

    Thông dụng

    Cách viết khác substruction

    Như substruction

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    cấu trúc dưới
    cấu trúc móng

    Vật lý

    sở hạ tầng

    Xây dựng

    cấu trúc ngầm

    Giải thích EN: The part of any structure that is below ground.

    Giải thích VN: Phần của cấu trúc bất kỳ nằm dưới đất.

    kết cấu phần dưới
    kiến trúc bên dưới

    Kỹ thuật chung

    cấu trúc con
    cấu trúc hạ tầng
    kết cấu hạ tầng
    kết cấu phần ngầm
    nền
    nền (đường)
    nền móng

    Giải thích EN: Specifically, the foundation or piers of a bridge.

    Giải thích VN: Phần móng hay các mố trụ cầu.

    dàn con
    gầm xe
    móng
    railway substructure
    cấu tạo móng đường ray

    Kinh tế

    cơ sở hạ tầng
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    An underlying or supporting structure.
    Substructural adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X