• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">bæn</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">bæn</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 19: Dòng 15:
    ::cấm nhập khẩu xe hơi cũ
    ::cấm nhập khẩu xe hơi cũ
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===V.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====V.=====
    =====Prohibit, forbid, outlaw, proscribe, interdict, bar,disallow, debar: They have banned smoking in all public places.=====
    =====Prohibit, forbid, outlaw, proscribe, interdict, bar,disallow, debar: They have banned smoking in all public places.=====
    Dòng 27: Dòng 26:
    =====Prohibition, taboo, proscription, interdiction,interdict; embargo, boycott: They have put a ban on the sale ofalcoholic beverages. The ban against importing firearms isstrictly enforced.=====
    =====Prohibition, taboo, proscription, interdiction,interdict; embargo, boycott: They have put a ban on the sale ofalcoholic beverages. The ban against importing firearms isstrictly enforced.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====V. & n.=====
    -
    ===V. & n.===
    +
    -
     
    +
    =====V.tr. (banned, banning) forbid, prohibit, esp.formally.=====
    =====V.tr. (banned, banning) forbid, prohibit, esp.formally.=====

    20:18, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /bæn/

    Thông dụng

    Động từ

    Cấm đoán, cấm chỉ
    crackers have been strictly banned in Vietnam
    pháo đã bị cấm đoán triệt để ở Việt Nam
    her parents banned her from leaving home in the night
    cha mẹ cô ta cấm cô ta ra khỏi nhà ban đêm

    Danh từ

    Sự cấm đoán
    to put a ban on the import of second-hand cars
    cấm nhập khẩu xe hơi cũ

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Prohibit, forbid, outlaw, proscribe, interdict, bar,disallow, debar: They have banned smoking in all public places.
    N.
    Prohibition, taboo, proscription, interdiction,interdict; embargo, boycott: They have put a ban on the sale ofalcoholic beverages. The ban against importing firearms isstrictly enforced.

    Oxford

    V. & n.
    V.tr. (banned, banning) forbid, prohibit, esp.formally.
    N.
    A formal or authoritative prohibition (a banon smoking).
    A tacit prohibition by public opinion.
    Asentence of outlawry.
    Archaic a curse or execration. [OEbannan summon f. Gmc]

    Tham khảo chung

    • ban : Corporateinformation
    • ban : Chlorine Online
    • ban : Foldoc
    • ban : bized

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X