-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tiếng tích tắc (âm thanh nhẹ, lặp lại đều đều; nhất là của đồng hồ)===== ::[[o...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´tikə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 57: Dòng 50: =====(thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)==========(thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====con lắc=====+ | __TOC__- + |}- == Kinh tế ==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====con lắc=====- + === Kinh tế ========băng điện báo==========băng điện báo=====Dòng 69: Dòng 62: ::[[ticker]] [[tape]]::[[ticker]] [[tape]]::băng điện báo (màn hình máy vi tính)::băng điện báo (màn hình máy vi tính)- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ticker ticker] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=ticker ticker] : Corporateinformation- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Colloq.==========Colloq.=====21:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Nội động từ
( + over) chạy không (một cái máy..)
- to tick off
- đánh dấu (để kiểm điểm)
- to tick off the items in a list
- đánh dấu các khoản của một danh sách
- to tich out
- phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
- to tick away/by
- trôi qua (về thời gian)
- to tick something away
- đánh dấu sự trôi qua của thời gian (về đồng hồ..)
- to tick somebody off
- (thông tục) quở trách, la mắng ai
Chuyên ngành
Kinh tế
băng điện báo
Giải thích VN: Hệ thống cung cấp báo cáo chạy theo bảng hình các hoạt động mua bán trên các thị trường chứng khoán, còn được gọi là ticker tape. Tên này bắt nguồn từ một cái máy hồi xưa in thông tin bằng cách bấm lỗ trên băng giấy tạo nên tiếng kêu tíc tắc rõ ràng khi băng chạy qua. Băng điện báo ngày nay là màn hình máy vi tính và từ ngữ này ám chỉ cả consolidated tape (băng tổng hợp) là loại cho biết ký hiệu chứng khoán, giá cuối cùng, số lượng mua bán trên thị trường và từ ngữ cũng ám chỉ dịch vụ tin tức bằng băng điện báo. Xem: Quotatiom Board, ticker tape.
- ticker tape
- băng điện báo (màn hình máy vi tính)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
