-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">´rʌfnis<'''/)
Dòng 22: Dòng 22: == Hóa học & vật liệu==== Hóa học & vật liệu==- ===Nghĩa chuyên ngành========độ thô==========độ thô=====Dòng 29: Dòng 28: == Xây dựng==== Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành========mấp mô==========mấp mô=====Dòng 35: Dòng 33: =====tinh nhám==========tinh nhám=====+ ==Cơ - Điện tử==+ [[Image:Roughness.gif|200px|độ nhám, độ nhấp nhô, độ xù xì]]+ =====độ nhám, độ nhấp nhô, độ xù xì=====+ == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành========độ ráp==========độ ráp=====Dòng 67: Dòng 68: ::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::[[roughness]] [[tester]]::[[roughness]] [[tester]]- ::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)+ ::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)[[Category:Cơ - Điện tử]]14:06, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Kỹ thuật chung
độ nhám
- bed roughness
- độ nhám đáy (ống dẫn)
- bed roughness
- độ nhám lòng sông
- channel roughness
- độ nhám lòng dẫn
- channel roughness
- độ nhám lòng kênh
- relative roughness
- độ nhám tương đối
- roughness factor
- hệ số độ nhám
- roughness meter
- dụng cụ đo độ nhám (bề mặt)
- roughness Reynold's number
- đặc trưng độ nhám
- surface roughness
- độ nhám bề mặt
- surface roughness meter
- máy đo độ nhám bề mặt
- surface roughness standard
- tiêu chuẩn độ nhám bề mặt
độ nhấp nhô
- roughness measurement
- sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)
- roughness tester
- bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
