-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 22: Dòng 22: == Cơ khí & công trình==== Cơ khí & công trình==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự nắn lại (cho thẳng)==========sự nắn lại (cho thẳng)======= Vật lý==== Vật lý==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cầu đường==========cầu đường======= Điện tử & viễn thông==== Điện tử & viễn thông==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự nắn điện==========sự nắn điện======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====chỉnh lưu==========chỉnh lưu=====::barrier-layer [[rectification]]::barrier-layer [[rectification]]Dòng 103: Dòng 103: == Kinh tế ==== Kinh tế ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====chữa lại cho đúng==========chữa lại cho đúng=====Dòng 123: Dòng 123: *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=rectification rectification] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=rectification rectification] : Chlorine Online[[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Vật lý]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Vật lý]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category: Tham khảo chung ]]+ == Xây dựng==+ =====sự sửa lại, sự điều chỉnh=====+ + ==Y Sinh====Y Sinh==Dòng 129: Dòng 133: - [[Category:Y Sinh]]+ [[Category:Y Sinh]][[Category:Xây dựng]]12:54, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Kỹ thuật chung
chỉnh lưu
- barrier-layer rectification
- sự chỉnh lưu lớp chặn
- bridge rectification
- sự chỉnh lưu bằng cầu
- contact rectification
- chỉnh lưu tiếp xúc
- degree of current rectification
- độ chỉnh lưu dòng
- degree of current rectification
- mức chỉnh lưu dòng
- degree of voltage rectification
- độ chỉnh lưu điện áp
- degree of voltage rectification
- mức chỉnh lưu điện áp
- efficiency of rectification
- hiệu suất chỉnh lưu
- full wave rectification
- sự chỉnh lưu có sóng đầy
- full wave rectification
- sự chỉnh lưu toàn sóng
- half-wave rectification
- sự chỉnh lưu nửa sóng
- linear rectification
- sự chỉnh lưu tuyến tính
- rectification (vs)
- sự chỉnh lưu
- rectification efficiency
- hiệu suất chỉnh lưu
- rectification factor
- hệ số chỉnh lưu
- thermionic rectification
- sự chỉnh lưu tecmion
hiệu chỉnh
Giải thích VN: Là quá trình chuyển một ảnh hoặc một hệ ô lưới từ hệ tọa độ ảnh sang hệ tọa độ quả đất thực. Hiệu chỉnh thường bao gồm quá trình xoay và điều chỉnh thang tỉ lệ các ô lưới và do đó đòi hỏi lấy lại mẫu các trị số.
sự chỉnh lưu
Giải thích VN: Sự chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều sử dụng mạch hoặc thiết bị chỉnh lưu.
- barrier-layer rectification
- sự chỉnh lưu lớp chặn
- bridge rectification
- sự chỉnh lưu bằng cầu
- full wave rectification
- sự chỉnh lưu có sóng đầy
- full wave rectification
- sự chỉnh lưu toàn sóng
- half-wave rectification
- sự chỉnh lưu nửa sóng
- linear rectification
- sự chỉnh lưu tuyến tính
- thermionic rectification
- sự chỉnh lưu tecmion
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
