• (Khác biệt giữa các bản)

    Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (New page: ===Tính từ=== =====đặc===== ::Lait concentré :: sữa đặc =====Mạnh, đậm===== ::Alcool concentré :: rượu mạnh ::Odeur concentrée :: mùi đ...)
    So với sau →

    Hiện nay

    Tính từ

    đặc
    Lait concentré
    sữa đặc
    Mạnh, đậm
    Alcool concentré
    rượu mạnh
    Odeur concentrée
    mùi đậm
    (nghĩa bóng) cô đặc
    Forme concentrée des vers
    hình thức cô đặc của những câu thơ
    Tập trung tư tưởng

    Danh từ giống đực

    Chất cô đặc
    Concentré de tomates
    cà chua cô đặc, tương cà chua
    Thức ăn tinh (cho loài vật)
    Donner le concentré aux vaches laitières
    cho bò sữa ăn thức ăn tinh

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X