• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Hố rác tự hoại, phân tự hoại===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Hố rác tự hoại, phân tự hoại=====
    =====Hố rác tự hoại, phân tự hoại=====
    - 
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bể ủ bùn (kiểu) hở=====
    -
    =====bể ủ bùn (kiểu) hở=====
    +
    -
     
    +
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bể chứa hữu khuẩn=====
    -
    =====bể chứa hữu khuẩn=====
    +
    -
     
    +
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bể phốt=====
    -
    =====bể phốt=====
    +
    =====bể thủy phân=====
    -
     
    +
    =====bể tự hoại=====
    -
    =====bể thủy phân=====
    +
    =====hố phân tự hoại=====
    -
     
    +
    =====hố rác tự hoại=====
    -
    =====bể tự hoại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hố phân tự hoại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====hố rác tự hoại=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[tank]] [[designed]] [[and]] [[constructed]] [[to]] [[separate]] [[solid]] [[waste]] [[from]] [[liquids]], [[digesting]] [[organic]] [[matter]] [[through]] [[a]] [[period]] [[of]] [[detention]] [[with]] [[aerobic]] [[or]] [[anaerobic]] [[action]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[tank]] [[designed]] [[and]] [[constructed]] [[to]] [[separate]] [[solid]] [[waste]] [[from]] [[liquids]], [[digesting]] [[organic]] [[matter]] [[through]] [[a]] [[period]] [[of]] [[detention]] [[with]] [[aerobic]] [[or]] [[anaerobic]] [[action]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Một loại hố rác được thiết kế và xây dựng để tách chất lỏng khỏi rác thải rắn, phân hủy các vật chất hữu cơ qua một giai đoạn ủ với các phản ứng yếm khí hay có khí.
    ''Giải thích VN'': Một loại hố rác được thiết kế và xây dựng để tách chất lỏng khỏi rác thải rắn, phân hủy các vật chất hữu cơ qua một giai đoạn ủ với các phản ứng yếm khí hay có khí.
    -
     
    +
    =====hầm cầu=====
    -
    =====hầm cầu=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=septic%20tank septic tank] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bể tự hoại=====
    -
    =====bể tự hoại=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]
    +

    12:05, ngày 19 tháng 6 năm 2009

    Thông dụng

    Danh từ

    Hố rác tự hoại, phân tự hoại

    Xây dựng

    bể ủ bùn (kiểu) hở

    Y học

    bể chứa hữu khuẩn

    Kỹ thuật chung

    bể phốt
    bể thủy phân
    bể tự hoại
    hố phân tự hoại
    hố rác tự hoại

    Giải thích EN: A tank designed and constructed to separate solid waste from liquids, digesting organic matter through a period of detention with aerobic or anaerobic action. Giải thích VN: Một loại hố rác được thiết kế và xây dựng để tách chất lỏng khỏi rác thải rắn, phân hủy các vật chất hữu cơ qua một giai đoạn ủ với các phản ứng yếm khí hay có khí.

    hầm cầu

    Kinh tế

    bể tự hoại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X