• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất màu molybdat===== ''Giải thích EN'': A fine orange powder that is a [...)
    Hiện nay (19:48, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chất màu molybdat=====
    -
    =====chất màu molybdat=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[fine]] [[orange]] [[powder]] [[that]] [[is]] [[a]] [[solid]] [[solution]] [[of]] [[lead]] [[molybdate]], [[lead]] [[chromate]], [[and]] [[lead]] [[sulfate]]; [[used]] [[as]] [[a]] [[pigment]] [[in]] [[paints]], [[inks]], [[and]] [[plastics]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[fine]] [[orange]] [[powder]] [[that]] [[is]] [[a]] [[solid]] [[solution]] [[of]] [[lead]] [[molybdate]], [[lead]] [[chromate]], [[and]] [[lead]] [[sulfate]]; [[used]] [[as]] [[a]] [[pigment]] [[in]] [[paints]], [[inks]], [[and]] [[plastics]].
     +
    ''Giải thích VN'': Bột mầu da cam mịn là dung dịch đặc của chì crômat, chì molybdat và chì sunfat, sử dụng làm chất màu trong khoa học chế tạo chất dẻo, làm mực và sơn.
    -
    ''Giải thích VN'': Bột mầu da cam mịn là dung dịch đặc của chì crômat, chì molybdat và chì sunfat, sử dụng làm chất màu trong khoa học chế tạo chất dẻo, làm mực và sơn.
    +
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    -
    [[Category:Hóa học & vật liệu]]
    +

    Hiện nay

    Hóa học & vật liệu

    chất màu molybdat

    Giải thích EN: A fine orange powder that is a solid solution of lead molybdate, lead chromate, and lead sulfate; used as a pigment in paints, inks, and plastics. Giải thích VN: Bột mầu da cam mịn là dung dịch đặc của chì crômat, chì molybdat và chì sunfat, sử dụng làm chất màu trong khoa học chế tạo chất dẻo, làm mực và sơn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X