• Revision as of 14:27, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    đuôi tàu

    Giải thích EN: On a rocket vehicle or other elongated body, the aft portion that is tapered to reduce drag.

    Giải thích VN: Trên phương tiện phản lực hoặc bộ phận được kéo dài ra, phần đuôi mà được vót nhọn để giảm sự ngáng trở.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X