• Revision as of 18:57, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhu cầu, sự đòi hỏi
    Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
    Thủ tục; luật lệ
    not all foreign visitors fulfil legal entry requirement
    không phải tất cả khách nước ngoài đều làm đầy đủ các thủ tục nhập cảnh hợp pháp

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    điều kiện cần

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    điều kiện tất yếu

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    khẩn cần

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điều kiện
    octane requirement
    điều kiện octan
    site requirement
    điều kiện vị trí
    đòi hỏi
    nhu cầu
    sự đòi hỏi
    sự yêu cầu
    thủ tục

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    điều kiện tất yếu
    điều cần thiết
    điều đòi hỏi
    đòi hỏi
    sự cần
    sự cần thiết
    sự đòi hỏi
    sự yêu cầu
    thuủ tục
    yêu cầu

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Requisite, prerequisite, demand, precondition, condition,qualification, stipulation, sine qua non, provision, proviso,demand, necessity, essential, desideratum, must: It is arequirement of the loan agreement that you maintain an accountwith this bank. 2 need, want, demand: We hope the new designwill meet all your requirements.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X