• Revision as of 18:49, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thực vật học) cây xidan (thuộc loại thùa)
    Sợi xidan (làm bằng lá của một loại cây nhiệt đới, dùng để bện thừng)

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cây siđan

    Giải thích EN: The stiff yellow fibers of the leaves of this plant; used to make ropes, cords, sacks, brush bristles, and twine.

    Giải thích VN: Sợi cứng màu vàng từ lá của loại cây này được sử dụng để làm dây chão, dây, bao tải, bút lông và dây bện.

    Oxford

    N.

    A Mexican plant, Agave sisalana, with large fleshy leaves.2 the fibre made from this plant, used for cordage, ropes, etc.[Sisal, the port of Yucatan, Mexico]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X