• Revision as of 22:55, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không co dãn, không đàn hồi
    Không mềm dẻo, khó thích nghi
    (kinh tế) phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    không đàn hồi
    inelastic collision
    va chạm không đàn hồi
    inelastic deformation
    biến dạng không đàn hồi
    inelastic electron scattering
    tán xạ electron không đàn hồi
    inelastic impact
    va chạm không đàn hồi
    inelastic material
    vật liệu không đàn hồi
    inelastic range
    miền không đàn hồi
    inelastic range
    vùng không đàn hồi
    inelastic scattering
    tán xạ không đàn hồi
    light emission via inelastic tunneling (LEIT)
    phát sáng qua hầm không đàn hồi
    phi đàn hồi

    Oxford

    Adj.

    Not elastic.
    Unadaptable, inflexible, unyielding.
    Inelastically adv. inelasticity n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X