• Revision as of 10:12, ngày 30 tháng 9 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính tương đồng, tính tương ứng
    (hoá học) tính đồng đẳng

    Toán & tin

    đồng điều
    homology dimension
    thứ nguyên đồng điều
    homology group
    nhóm đồng điều
    homology sequence
    dãy đồng điều
    homology theory
    lý thuyết đồng điều
    singular homology function
    hàm tử đồng điều kỳ dị
    singular homology functional
    hàm tử đồng điều kỳ dị

    Xây dựng

    tính tương ứng

    Điện lạnh

    tính đồng đẳng

    Kỹ thuật chung

    phép thấu xạ
    axial homology
    phép thấu xạ trục
    biaxial homology
    phép thấu xạ song trục
    elliptic homology
    phép thấu xạ eliptic
    hyperbolic homology
    phép thấu xạ hipebolic
    involutory homology
    phép thấu xạ đối hợp
    parabolic homology
    phép thấu xạ parabôn

    Oxford

    N.

    A homologous state or relation; correspondence.
    Homological adj.

    Y học

    (sự) tương đồng (lý) tính đồng đẳng.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X