• Revision as of 02:48, ngày 18 tháng 1 năm 2008 by 222.253.60.195 (Thảo luận)

    =====/approval Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>/=====


    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
    to nod in approval
    gật đầu, đồng ý
    to give one's approval to a plan
    tán thành một kế hoạch
    to meet with approval
    được tán thành, được chấp tthuận
    Sự phê chuẩn
    seal of approval
    sự phê chuẩn chính thức

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chấp thuận
    sự đồng ý
    sự duyệt y
    approval of drawings
    sự duyệt y các bản vẽ
    sự phê chuẩn
    site approval
    sự phê chuẩn hiện trường
    sự tán thành
    thỏa thuận (chuẩn y)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chấp nhận
    phê chuẩn
    Approval Liaison Engineer (UK) (ALE)
    Kỹ sư thông tin liên lạc được phê chuẩn ( Anh )
    One step Approval Procedure (ETSI) (OAP)
    Thủ tục phê chuẩn một bước (ETSI)
    site approval
    sự phê chuẩn hiện trường
    Two-step Approval Process (ETSI) (TAP)
    Quá trình phê chuẩn hai bước (ETSI)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chuẩn nhận
    chuẩn y
    hạch chuẩn (sự phê chuẩn sau khi xem xét)
    phê duyệt
    sự phê chuẩn
    sự phê chuẩn đồng ý
    sự tán thành
    thừa nhận
    thừa chuẩn
    ưng thuận
    on approval
    theo sự ưng thuận

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Sanction, approbation, blessing, consent, agreement,concurrence; endorsement, acceptance, imprimatur, affirmation,‚clat, confirmation, mandate, authorization; licence, leave,permission, rubber stamp, Colloq OK, okay, go-ahead, greenlight: I dont think that the plan will meet with thecommittees approval. We gave our approval to proceed.

    Oxford

    N.

    The act of approving.
    An instance of this; consent; afavourable opinion (with your approval; looked at him withapproval).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X