• (Khác biệt giữa các bản)
    ((thông tục) chuốc lấy)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 46: Dòng 46:
    ::xin gặp, cần liên hệ công việc với ai
    ::xin gặp, cần liên hệ công việc với ai
    ===hình thái từ===
    ===hình thái từ===
    * V_ing : [[asking]]
    *V_ing : [[asking]]
    *V_ed : [[asked]]
    ===Hình thái từ===
    =====V_ed : [[asked]]=====
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    02:32, ngày 5 tháng 12 năm 2007


    Thông dụng

    Động từ

    to ask the time
    hỏi giờ
    Xin, yêu cầu, thỉnh cầu
    to ask a favour of someone
    xin ai một đặc ân
    to ask somebody to do something
    yêu cầu ai làm gì
    to ask someone to dinner
    mời cơm ai
    Đòi hỏi
    to ask 600 dongs for a bicycle
    đòi 600 đ một cái xe đạp
    (thông tục) chuốc lấy
    to ask for trouble; to ask for it
    chuốc lấy sự phiền luỵ
    to ask about
    hỏi về
    to ask after
    hỏi thăm
    ask me another!
    (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!
    to ask the banns

    Xem bann

    for the asking
    chỉ cần hỏi thôi đã được cái mình muốn
    I ask you
    tôi xin hỏi anh
    if you ask me
    nếu anh muốn biết ý kiến tôi
    to ask for sb
    xin gặp, cần liên hệ công việc với ai

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành


    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    giá chào bán

    Nguồn khác

    • ask : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Question, interrogate, query, quiz; inquire or enquire(of): Let's ask the policeman for information. Just askdirections of any passer-by. I merely asked if you were going myway. 2 demand, require, expect, request: Doing his laundry is alot to ask.
    Beg, apply (to), appeal (to), seek (from),solicit (from), petition, plead (to), beg, beseech, pray,entreat, implore: In the streets, thousands of beggars askpassers-by for alms.
    Invite, bid, summon: Nellie asked me todinner.
    Ask after or about. inquire or enquire after orabout: My sister asked after you - wanted to know how you weregetting along. 6 ask for. a invite, attract, encourage,provoke: You're asking for trouble if you walk alone throughthat neighbourhood after dark. b request, seek: We asked formore time to finish the project.



    Tr. call for an answer to or about (ask her about it; askhim his name; ask a question of him).
    Tr. seek to obtain fromanother person (ask a favour of; ask to be allowed).
    Tr.(usu. foll. by out or over, or to (a function etc.)) invite;request the company of (must ask them over; asked her todinner).
    Intr. (foll. by for) seek to obtain, meet, or bedirected to (ask for a donation; ask for the post office; askingfor you).
    Tr. archaic require (a thing).
    Asker n. [OE ascianetc. f. WG]

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.