• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 30: Dòng 30:
    ::[[to]] [[detail]] [[someone]] [[for]] [[some]] [[duty]]
    ::[[to]] [[detail]] [[someone]] [[for]] [[some]] [[duty]]
    ::cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì
    ::cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì
    ===hình thái từ===
    *Ved: [[detailed]]
    *Ving: [[detailing]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    17:47, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
    the details of a story
    chi tiết của một câu chuyện
    to go (enter) into details
    đi vào chi tiết
    in detail
    tường tận, tỉ mỉ, từ chân tơ kẽ tóc
    (kỹ thuật) chi tiết của thiết bị
    (quân sự) phân đội, chi đội (được cử đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
    (quân sự) sự trao nhật lệnh

    Ngoại động từ

    Kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ
    to detail a story
    kể tỉ mỉ một câu chuyện
    (quân sự) cắt cử
    to detail someone for some duty
    cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ phận
    địa vật

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chi tiết
    sự tách vết cháy ở kẹo
    tách vết cháy ở kẹo

    Nguồn khác

    • detail : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Particular, element, factor, point, fact, specific,technicality, component, item, feature; aspect, respect, count:He gave us a general idea of the plan but not a single detail.2 details. particulars, minutiae, niceties, fine points,specifics, technicalities: Must we go into all the details ofhis dismissal?
    Detachment, squad, party, cadre, duty,fatigue, group: The sergeant appointed a detail to police thearea.
    In detail. specifically, particularly, thoroughly, indepth, item by item, point by point, exhaustively,comprehensively, inside out, perfectly: We examined the reportin detail.
    Specify, spell out, itemize, delineate, catalogue, list,tabulate, enumerate, particularize, recount, cite (chapter andverse): She detailed every little move I was to make.
    Assign, appoint, charge, delegate, name, specify, send: We havebeen detailed to act as your bodyguard during your visit.


    N. & v.

    A a small or subordinate particular; an item.b such a particular, considered (ironically) to be unimportant(the truth of the statement is just a detail).
    A small itemsor particulars (esp. in an artistic work) regarded collectively(has an eye for detail). b the treatment of them (the detailwas insufficient and unconvincing).
    (often in pl.) a numberof particulars; an aggregate of small items (filled in thedetails on the form).
    A a minor decoration on a building, ina picture, etc. b a small part of a picture etc. shown alone.5 Mil. a the distribution of orders for the day. b a smalldetachment of soldiers etc. for special duty.
    Giveparticulars of (detailed the plans).
    Relate circumstantially(detailed the anecdote).
    Mil. assign for special duty.
    (asdetailed adj.) a (of a picture, story, etc.) having manydetails. b itemized (a detailed list).

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.