• (Khác biệt giữa các bản)
    (Lượm lặt (sự kiện quan trọng))
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">skim</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    03:56, ngày 9 tháng 6 năm 2008

    /skim/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hớt bọt, hớt váng
    to skim milk
    hớt váng sữa
    to skim the fat off the soup
    hớt bớt mỡ ở xúp
    to skim the cream off something
    (nghĩa bóng) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
    Lướt qua, bay là đà
    aircraft skimming the roof-tops
    máy bay lướt sát trên nóc nhà
    Ném thia lia
    skimming pebbles (over the lake)
    ném thia lia những viên cuội (trên mặt hồ)
    Đọc lướt, đọc qua loa (một tờ quảng cáo..)
    Lượm lặt (sự kiện quan trọng)

    Hình thái từ

    Nội động từ

    Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
    to skim along the ground
    bay là là mặt đất
    Bay lướt trên không trung
    ( + through/over) đọc lướt
    to skim throught a novel
    đọc lướt một quyển tiểu thuyết

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    san (đất)
    váng (thủy tinh)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bọt
    hớt bọt
    hớt váng
    skim bob
    gáo hớt váng
    hớt xỉ
    khử bọt
    dỡ
    làm bằng
    làm nhẵn
    làm phẳng
    lấy xỉ
    lớp cao su mỏng
    múc xỉ nổi
    sự hớt bọt
    sự hớt ván
    sự hớt xỉ
    váng
    skim bob
    gáo hớt váng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hớt
    sữa đã tách bơ
    tách
    skim solids
    sữa khô đã tách bơ

    Nguồn khác

    • skim : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Often, skim off. separate, cream, scoop or ladle off, takeoff, remove: After the water has come to a boil, skim off thescum that has collected on top. 2 Often, skim through or over.scan, flip or thumb or leaf through, skip through, glance at orthrough, dip into: I only had time to skim through your report,but at a glance it looks good. 3 soar, glide, skate, slide,sail, fly: Along came Calabro on his sailboard, skimming alongthe tops of the waves.

    Oxford

    V. & n.

    V. (skimmed, skimming) 1 tr. a take scum or creamor a floating layer from the surface of (a liquid). b take(cream etc.) from the surface of a liquid.
    Tr. a keeptouching lightly or nearly touching (a surface) in passing over.b deal with or treat (a subject) superficially.
    Intr. a(often foll. by over, along) go lightly over a surface, glidealong in the air. b (foll. by over) = sense 2b of v.
    A tr.read superficially, look over cursorily, gather the salientfacts contained in. b intr. (usu. foll. by through) read orlook over cursorily.
    Tr. US sl. conceal or divert (income)to avoid paying tax.
    N.
    The act or an instance ofskimming.
    A thin covering on a liquid (skim of ice).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X