• Revision as of 05:23, ngày 31 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´ʌpsaid´daun/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Lộn ngược
    that picture is upside-down
    bức tranh kia treo ngược
    (nghĩa bóng) (thông tục) đảo lộn, hoàn toàn rối loạn, hoàn toàn lộn xộn
    burglars had turned the house upside-down
    bọn trộm đã làm xáo lộn tung bành ngôi nhà

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bề trên xuống

    Kỹ thuật chung

    đảo ngược lên
    lật ngược

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X