• /´heltə¸skeltə/

    Thông dụng

    Phó từ

    Tán loạn, hỗn loạn
    to run away helter-skelter
    chạy tán loạn

    Danh từ

    Sự tán loạn, tình trạng hỗn loạn
    Cầu trượt xoáy (ở các khu giải trí)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X