• /kən'fju:zd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bối rối, lúng túng, ngượng ngùng, ngại ngùng, rối rắm, loạn xạ
    the boy looks confused when he sees his parents at the door of his classroom
    thằng bé có vẻ bối rối khi thấy bố mẹ nó ở cửa phòng học

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    lẫn lộn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X