• /bə:tʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giống cây cáng lò, giống cây bulô
    Gỗ bulô
    Cái roi (bằng cành bulô)

    Ngoại động từ

    Quất bằng roi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    gỗ bu lô

    Giải thích EN: The strong, close-textured wood of the birch tree, grown in North America and northern Asia; used for furniture, paneling, and toys. Giải thích VN: Loại gỗ chắc, kết cấu khép của cây bu lô, được trồng ở Bắc Mỹ và bắc Á.Nó được dùng làm đồ đạc trong nhà, đóng ván, và làm đồ chơi.

    Xây dựng

    gỗ bạch dương

    Kỹ thuật chung

    cây bạch dương
    cây bulô

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X