• Xây dựng

    đá đúc

    Giải thích EN: 1. any of various precast, artificially manufactured building components such as blocks, sills, and lintels.any of various precast, artificially manufactured building components such as blocks, sills, and lintels. 2. precast cement with a facing of a fine material and cement that is meant to look like natural stone.precast cement with a facing of a fine material and cement that is meant to look like natural stone. Giải thích VN: 1. Bất cứ thành phần xây dựng nào do con người tạo ra đã được đúc sẵn như khối bê tông, cửa hay rầm đỡ. 2. Xi măng đã được đúc sẵn với bề mặt nhẵn giống như đá tự nhiên.

    gạch papanh bằng bê tông

    Kỹ thuật chung

    khối bê tông

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X