• (đổi hướng từ Correspondents)
    /¸kɔris´pɔndənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thông tín viên, phóng viên (báo chí)
    war correspondent
    phóng viên mặt trận
    Người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công ty ở nước ngoài)

    Tính từ

    ( + to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
    to be correspondent to (with) something
    xứng với vật gì; phù hợp với vật gì, đúng với vật gì

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    hiệu buôn giao dịch
    ngân hàng giao dịch
    thông tín viên
    foreign correspondent
    thông tín viên, phái viên thường trực ở nước ngoài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X