• /in'klu:did/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bao gồm cả, kể cả
    there are twelve, the children included
    có mười hai người, kể cả trẻ con
    (thực vật học) không thò ra (nhị hoa)

    Nguồn khác

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    gồm cả

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    excluded , left out , rejected

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X