• /´paiərit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ cướp biển, hải tặc; tàu cướp biển, tàu hải tặc
    Người vi phạm quyền tác giả, người xâm phạm tác quyền
    a pirate edition/video
    (thuộc ngữ) một cuốn sách in lậu/một cuộn băng hình in lậu
    Trạm phát thanh phát đi (một chương trình) không được phép chính thức (nhất là từ một con tàu) (như) pirate radio; người phát thanh ở một trạm sóng bất hợp pháp
    a pirate broadcast
    một buổi phát thanh không được phép chính thức
    Xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải

    Ngoại động từ

    Sao chép, mô phỏng (sách..) bất hợp pháp
    Tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả
    Ăn cướp

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hải tặc

    Kinh tế

    đạo chích

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X