• /ri:k/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mùi nồng nặc, hôi thối
    the reek of stale tobacco (smoke)
    mùi (khói) thuốc lá mốc nồng nặc
    Hơi, khói dày đặc (từ các đám cháy, ống khói..); không khí hôi thối
    (thơ ca) ( Ê-cốt) khói
    (từ lóng) tiền

    Nội động từ

    Toả khói, bốc khói; bốc hơi lên
    ( + of) sặc mùi, bốc mùi; có mùi hôi thối, có mùi khó chịu
    to reek of alcohol
    sặc mùi rượu
    to reek of murder
    (nghĩa bóng) sặc mùi giết người


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X