• /'mə:də/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tội giết người, tội ám sát
    to commit murder
    phạm tội giết người
    to cry blue murder
    la ó om sòm
    to get away with murder
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
    the murder is out
    tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá

    Ngoại động từ

    Giết, ám sát
    Tàn sát
    (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
    to murder a song
    hát sai một bài hát

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sát nhân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X